CÔNG TY TNHH SẮT THÉP ĐẠI NAM Giải Pháp Hoàn Hảo Một đội ngũ làm việc tận tâm, luôn đặt lợi ích của khách hàng làm nền móng cho sự phát triển. Xem các công trình như những thành tựu của mình.

Tìm hiểu thêm

Cho Các Công Trình
CÔNG TY SẮT THÉP ĐẠI NAM Kiến Tạo Công Trình Luôn sát cánh bên những công trình của bạn! Tìm hiểu thêm Với những mảnh ghép nhỏ nhất CÔNG TY SẮT THÉP ĐẠI NAM Truyền cảm hứng cho thế hệ sau Kho Sắt Thép Xây Dựng Thiên Phú sẽ luôn là bộ khung vững chắc cho mọi công trình mơ ước của bạn. Tìm hiểu thêm Một giấc mơ, một kế hoạch
Giao Đủ Số Lượng

Sắt thép Thiên Phú cam kết giao đủ số lượng hàng.

Giao Hàng Đúng Thời Gian, Địa Điểm

Sắt thép Thiên Phú cam kết giao hàng tận nơi, kịp thời cho mọi công trình.

Sản Phẩm Chính Hãng

Tất cả sản phẩm sắt thép của Thiên Phú đảm bảo đều là hàng chính hãng.

CÔNG TY TNHH SẮT THÉP XÂY DỰNG

Chuyên Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng

Liên Hệ: 0123.456.789

Dựa trên một nền tảng vững chắc là sự uy tín, trải qua quá trình phát triển lâu dài, KHO SẮT THÉP NHÀ MÁY ngày càng vươn xa, trải dài trên khắp Việt Nam. Chính sự tin cậy của khách hàng sẽ là bàn đạp để chúng ta đóng góp nhiều hơn cho những công trình thế kỷ.

KHO HÀNG SẮT THÉP XÂY DỰNG ĐÓNG TRÊN TOÀN QUỐC

Đáp Ứng Nhu Cầu Kịp Thời, Nhanh Chóng

Khẳng Định Vị Thế,

Tiếp Tục Mở Rộng

Cung cấp ngày càng đa dạng hơn các mẫu mã sắt thép, tôn, xà gồ … trải dài trên khắp Việt Nam

0
Năm Kinh Nghiệm
0
Dự Án Đã Hoàn Thành
0
Nhân Lực Đã Từng Làm Việc

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP HÒA PHÁT MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE:

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ CB300 ĐƠN GIÁ CB400
Ø 6  Cuộn Kg 8.700 8.700
Ø 8  Cuộn Kg 8.700 8.700
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 64.200 77.000
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 92.500 104.700
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 125.800 137.000
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 168.600 175.000
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 208.100 220.100
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 256.800 268.800
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 381.700 395.000
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 401.300 413.000
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 503.300 515.000
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 655.000 672.800
Đinh + Kẽm buộc = 16.500 VNĐ / KgTai Đê = 13.700 VNĐ / Kg  
– Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá chính xác nhất.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h.  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

 

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP VIỆT NHẬT MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ CB300 ĐƠN GIÁ CB400
Ø 6  Cuộn Kg 9.800 9.800
Ø 8  Cuộn Kg 9.800 9.800
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 70.600 83.000
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 101.600 113.700
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 138.500 150.000
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 180.000 192.000
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 229.000 241.100
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 282.700 294.800
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 342.000 354.000
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 441.300 453.000
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 553.300 565.000
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 721.600 733.500
Đinh + Kẽm buộc = 16.500 VNĐ / KgTai Đê = 13.700 VNĐ / Kg  
– Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá chính xác nhất.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h.  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

 

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP VIỆT MỸ MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ CB300 ĐƠN GIÁ CB400
Ø 6  Cuộn Kg 9.800 9.800
Ø 8  Cuộn Kg 9.800 9.800
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 70.600 83.000
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 101.600 113.700
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 138.500 150.000
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 180.000 192.000
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 229.000 241.100
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 282.700 294.800
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 342.000 354.000
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 441.300 453.000
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 553.300 565.000
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 721.600 733.500
Đinh + Kẽm buộc = 16.500 VNĐ / KgTai Đê = 13.700 VNĐ / Kg  
– Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá chính xác nhất.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h.  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

 

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP POMINA MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ CB300 ĐƠN GIÁ CB400
Ø 6  Cuộn Kg 9.000 9.000
Ø 8  Cuộn Kg 9.000 9.000
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 66.600 78.000
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 95.600 107.700
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 130.500 142.000
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 169.000 171.000
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 215.000 227.100
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 265.700 277.800
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 321.000 334.000
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 414.300 433.000
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 523.300 535.000
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 680.600 690.500
Đinh + Kẽm buộc = 16.500 VNĐ / KgTai Đê = 13.700 VNĐ / Kg  
– Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá chính xác nhất.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h.  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

 

BẢNG BÁO GIÁ SẮT THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

LOẠI HÀNG ĐVT (Kg/cây) ĐƠN GIÁ CB300 ĐƠN GIÁ CB400
Ø 6  Cuộn Kg 8.500 8.500
Ø 8  Cuộn Kg 8.500 8.500
Ø 10 Cây(11.7m) 7.21 61.600 74.000
Ø 12 Cây(11.7m) 10.39 88.600 100.700
Ø 14 Cây(11.7m) 14.13 120.500 132.000
Ø 16 Cây(11.7m) 18.47 156.000 168.000
Ø 18 Cây(11.7m) 23.38 198.000 215.100
Ø 20 Cây(11.7m) 28.85 245.700 257.800
Ø 22 Cây(11.7m) 34.91 289.000 301.000
Ø 25 Cây(11.7m) 45.09 374.300 386.000
Ø 28 Cây(11.7m) 56,56 470.300 471.000
Ø 32 Cây(11.7m) 73.62 611.600 623.500
Đinh + Kẽm buộc = 16.500 VNĐ / KgTai Đê = 13.700 VNĐ / Kg  
– Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá chính xác nhất.  
– Phương thức giao hàng: Miễn phí, giao nhanh trong 3h.  
– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản  
* Trên đây chỉ là giá tham khảo, thực tế giá thép đang thay đổi theo từng ngày. khi có nhu cầu, Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết được giá chính xác nhất và chiết khấu tốt nhất, Xin cảm ơn  

 

Tại sao chọn chúng tôi

Nhiều Ưu Đãi Khi Mua Hàng

Chúng tôi làm việc trực tiếp với khách hàng trên từng dự án – để đưa ra giải pháp tối ưu nhất cho mọi công trình.

CÔNG TRÌNH CỦA CHÚNG TÔI

NHỮNG DỰ ÁN MỚI NHẤT

Công Ty May Tại Huế

Hue City / 2021 / VietNam

More details

Trường Đại Học Ở Thủ Đức

Ho Chi Minh City / 2021 / VietNam

More details

<

BẢNG BÁO GIÁ LƯỚI B40 MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LUỌNG ĐƠN GIÁ Đ/MÉT
1 mét  3.0 1.6 22.500
1 mét 3.5 2.20 32.500
1.2 mét 2.7 1.60 22.500
1.2 mét 3.0 1.80 25.500
1.2 mét 3.5 2.60 38.500
1.5 mét 2.7 2.00 29.000
1.5 mét 3.0 2.35 35.500
1.5 mét 3.3 3.20 50.500
1.5 mét 3.5 3.4 53.500
1.8 mét 3.0 2.85 43.500
1.8 mét 3.3 3.80 60.500
1.8 mét 3.5 4.10 43.500
2 mét 3.0 3.20 50.000
2 mét 3.3 4.40 70.000
2 mét 3.5 4.60 73.000

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

QUI CÁCH 1,5 LY 1.8 LY 2.0 LY 2.4 LY
C(80 x 40)  20.000 25.000 28.500 37.000
C(100 x 50)  27.000 33.500 38.000 53.000
C(125 x 50) 30.500 38.000 42.500 67.000
C(150 x 50) 36.000 44.000 49.500 74.000
C(150 x 65) 44.500 54.500 61.000 74.000
C(180 x 50) 41.000 50.500 56.000 84.000
C(180 x 65) 49.000 6.000 67.500 81.000
C(200 x 50) 44.500 28.85 61.000 90.000
C(200 x 65) 53.000 51.500 72.000 81.000
C(250 x 50) 64.000 76.400 90.000
C(250 x 65) 68.500 89.000 103.000

BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z MỚI NHẤT

LIÊN HỆ HOTLINE

===>>Chiết Khấu Nhà Thầu Cao<<===

QUI CÁCH Z 1,5 LY 1,8 LY 2,0 LY 2,4 LY
Z(125 x 52 x 58) 36.000 44.000 49.500 67.000
Z(125 x 55 x 55) 36.000 44.000 49.500 67.000
Z(150 x 52 x 58) 41.500 47.500 57.500 73.200
Z(150 x 55 x 55) 44.000 47.500 57.800 74.000
Z(150 x 62 x 68) 44.000 54.500 60.000 74.000
Z(150 x 65 x 65) 48.000 54.500 61.000 74.600
Z(180 x 62 x 68) 49.000 60.00 67.500 84.000
Z(180 x 72 x 78) 53.000 60.000 67.500 85.000
Z(180 x 75 x 75) 53.000 64.000 72.000 90.000
Z(200 x 62 x 68) 53.000 64.200 72.000 90.100
Z(200 x 65 x 65) 53.500 64.700 73.000 91.300
Z(200 x 72 x 78) 53.700 65.000 76.000 96.800

 

TRẢI NGHIỆM KHÁCH HÀNG

KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TÔI NÓI GÌ

Tôi rất yên tâm khi mua hàng tại Thiên Phú, sắt ở đây đều là hàng chính hãng, giao hàng đủ số lượng.

member
Nguyễn Văn Ngọc

Bình Thuận

Mình là đối tác của công ty xây dựng, mình rất vui khi được hợp tác với Thiên Phú, ở đây sẽ có chiết khấu cao cho các đối tác như chúng tôi.

member
Trần Thị Hoa

Đà Nẵng

Khi tôi gọi điện đến công ty thì họ đã cho người xuống tận công trình để tư vấn số lượng cũng như các loại sắt cần mua.

member
Nguyễn Ngọc Tú

Thừa Thiên Huế

BÁO GIÁ THÉP HỘP 2021
LIÊN HỆ:

nhung-nong-29319-10

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MỚI NHẤT
LIÊN HỆ:

THÚC ĐẨY GIÁ TRỊ, MANG ĐẾN TẦM NHÌN